covering fire

Noun
  1. lửa hỏa , gây khó khăn cho quân địch khi tấn công
    • artillery provided covering fire for the withdrawal
      lực lượng pháo binh tung lửa hỏa cho quân rút chạy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

covering fire
A soldier provides covering fire while his squad advances.